鐘樓

zhōng lóuchung lâu

Hán Việt: chung lâu · Pinyin: zhōng lóu

Tổng quan

Hán Việt: 鐘 LÂU; gác chuông

新华 · Tân Hoa Đại lục

中国旧时悬挂大钟的楼。城里钟楼的功能是击钟报时,寺院里钟楼还有击钟聚众等功能。近代西式建筑传入中国后,安装时钟的高层建筑物也称钟楼”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懸掛大鐘的樓閣。

Cấu tạo: 鐘 (chung) + 樓 (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鐘樓 hōnglóu p.w. bell/clock tower M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懸掛大鐘的樓閣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国旧时悬挂大钟的楼。城里钟楼的功能是击钟报时,寺院里钟楼还有击钟聚众等功能。近代西式建筑传入中国后,安装时钟的高层建筑物也称钟楼”。

Eng

  • Cihui see 鐘樓區; 钟楼区

Đức

  • Handedict Glockenturm (S, Arch)

other

  • Nguồn khác Cái gác chuông

Từ liên quan

Gần nghĩa

鐘樓區 · 鐘樓怪人 · 樓上 · 樓下 · 樓主 · 樓蘭 · 樓鳳 · 樓廂