鐵杵磨針
thiết xử ma châm
Hán Việt: thiết xử ma châm · Pinyin: tiě chǔ mó zhēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人有恆心和耐力,則做事一定能成功。參見「鐵杵磨成針」條。《醒世姻緣傳》第三三回:「婁師德的一副忍性,還得那鐵杵磨針的一段功夫。」
Eng
- Cihui 鐵杵磨針 iěchǔmózhēn id. Steady efforts can work miracles.