鐵棒磨成針

tiě bàng mó chéng zhēn thiết bổng ma thành châm

Hán Việt: thiết bổng ma thành châm · Pinyin: tiě bàng mó chéng zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (bổng) + (ma) + (thành) + (châm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「磨杵成針」。見「磨杵成針」條。01.《黃繡球》第一○回:「拼著些堅忍工夫,做到鐵棒磨成針的地位,看似發達得遲,實在收效最速。」