鐵石心腸

tiě shí xīn chángthiết thạch tâm tràng

Hán Việt: thiết thạch tâm tràng · Pinyin: tiě shí xīn cháng

Tổng quan

TÂM TRƯỜNG, TRÀNG ý chí sắt đá; lòng gan dạ sắt; gan vàng dạ sắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

心肠硬得象铁和石头一样。形容心肠很硬,不为感情所动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻意志堅定,不為私情所惑。本為讚美之語,後多有貶義。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二八.爇梅花文》:「筠窗月淡,尚疑弄影之時,雖宋廣平鐵石心腸,忘情未得。」《兒女英雄傳》第二五回:「我便是鐵石心腸,也該知感恩情,諸事聽命。」也作「鐵打心腸」、「鐵心石腸」、「鐵腸石心」。

Cấu tạo: 鐵 (thiết) + 石 (thạch) + 心 (tâm) + 腸 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có trái tim sắt đá
  • Cihui cứng lòng
  • Biên soạn 鐵石心腸 iěshí xīncháng f.e. be hardhearted resolute/inflexible man

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻意志堅定,不為私情所惑。本為讚美之語,後多有貶義。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二八.爇梅花文》:「筠窗月淡,尚疑弄影之時,雖宋廣平鐵石心腸,忘情未得。」《兒女英雄傳》第二五回:「我便是鐵石心腸,也該知感恩情,諸事聽命。」也作「鐵打心腸」、「鐵心石腸」、「鐵腸石心」。

Eng

  • Cihui to have a heart of stone; hard-hearted; unfeeling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

木人石心