針孔攝影機

zhēn kǒng shè yǐng jī châm khổng nhiếp ảnh ki

Hán Việt: châm khổng nhiếp ảnh ki · Pinyin: zhēn kǒng shè yǐng jī

Tổng quan

máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)

Cấu tạo: (châm) + (khổng) + (nhiếp) + (ảnh) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) miniature, concealable camera with a pinhole-sized lens|pinhole camera
  • Cihui pinhole camera (for espionage, voyeurism etc)