鍼芥相投

zhēn jiè xiāng tóu châm giới tương đầu

Hán Việt: châm giới tương đầu · Pinyin: zhēn jiè xiāng tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (giới) + (tương) + (đầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磁石引针,琥珀拾芥。指相互投契。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"针芥相投"。 2.《三国志.吴志.虞翻传》"虞翻字仲翔﹐会稽余姚人也"裴松之注引三国吴韦昭《吴书》﹕"虎魄不取腐芥﹐磁石不受曲针。"磁石引针﹐琥珀拾芥﹐因以"针芥相投"谓相投契。

Eng

  • Cihui 針芥相投 hēnjièxiāngtóu id. 1. Human beings are gregarious.. 2. be attracted to each other

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

水火不容