水火不容

shuǐ huǒ bù róng thủy hỏa bất dung

Hán Việt: thủy hỏa bất dung · Pinyin: shuǐ huǒ bù róng

Tổng quan

hoàn toàn không tương thích | nghĩa đen: không hợp như nước với lửa

Cấu tạo: (thủy) + (hỏa) + (bất) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn không tương thích | nghĩa đen: không hợp như nước với lửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻互相對立,不能相容。如:「長期的積怨,使他們的關係發展到水火不容的地步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容:容纳。水和火是两种性质相反的东西,根本不相容。比喻二者对立,绝不相容。

Eng

  • CC-CEDICT completely incompatible|lit. incompatible as fire and water
  • Cihui completely incompatible; lit. incompatible as fire and water

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

格格不入

Từ trái nghĩa

针芥相投