針闊混交林
châm khoát hỗn giao lâm
Hán Việt: châm khoát hỗn giao lâm · Pinyin: zhēn kuò hùn jiāo lín
Tổng quan
Cấu tạo: 針 (châm) + 闊 (khoát) + 混 (hỗn) + 交 (giao) + 林 (lâm)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寒温带针叶林和夏绿阔叶林之间的过渡森林植被类型。由栎树、椴树等夏绿阔叶树种和云杉、冷杉、松树等针叶树种混合组成。在中国主要分布于东北山地。