钢筋混凝土

gāng jīn hùn níng tǔcương cân hỗn ngưng thổ

Hán Việt: cương cân hỗn ngưng thổ · Pinyin: gāng jīn hùn níng tǔ

Tổng quan

HỖN NGƯNG THỔ xi măng cốt thép; xi măng cốt sắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

用钢筋做骨架的混凝土。钢筋可以承受拉力,增加机械强度。广泛应用在土建工程上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以鋼筋做骨架的混凝土。此種複合構材,可增加拉力和機械強度,普通用於建築和水利工程等結構體的建造。也稱為「鋼骨水泥」。

Cấu tạo: 鋼 (cương) + 筋 (cân) + 混 (hỗn) + 凝 (ngưng) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bê tông cốt thép xi măng cốt thép; xi măng cốt sắt。用鋼筋做骨架的混凝土。鋼筋可以承受拉力,增加機械強度。廣泛應用在土建工程上。也叫鋼骨混凝土、鋼骨水泥。
  • Biên soạn reinforced concrete

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以鋼筋做骨架的混凝土。此種複合構材,可增加拉力和機械強度,普通用於建築和水利工程等結構體的建造。也稱為「鋼骨水泥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用钢筋做骨架的混凝土。钢筋可以承受拉力,增加机械强度。广泛应用在土建工程上。

Eng

  • Cihui reinforced concrete

Đức

  • Handedict Stahlbeton

Từ liên quan

Gần nghĩa

钢筋铁骨 · 钢筋水泥 · 鋼筋鐵骨 · 钢筋铁胆 · 钢筋骨架