鐵絲釘套訂

thiết ti đinh sáo đính

Hán Việt: thiết ti đinh sáo đính

Tổng quan

rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau ), sự đâm; sự bị đâm (bằng dao )

Cấu tạo: (thiết) + (ti) + (đinh) + (sáo) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau ), sự đâm; sự bị đâm (bằng dao )