鐵杵磨成針

tiě chǔ mó chéng zhēn thiết xử ma thành châm

Hán Việt: thiết xử ma thành châm · Pinyin: tiě chǔ mó chéng zhēn

Tổng quan

có công mài sắt, có ngày nên kim: nước chảy đá mòn/sắt mài nên kim

Cấu tạo: (thiết) + (xử) + (ma) + (thành) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có công mài sắt, có ngày nên kim: nước chảy đá mòn/sắt mài nên kim

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杵:舂米或捶衣用的棒。将铁棒磨成细针。比喻只要有恒心,肯努力,做任何事情都能成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋祝穆《方舆胜览.眉州.磨针溪》﹕"在象耳山下﹐世传李太白读书山中﹐未成弃去﹐过是溪﹐逢老媪方磨铁杵﹐问之﹐曰﹕'欲作针'太白感其意还﹐卒业。"后即以"铁杵磨成针"﹑"铁棒磨成针"比喻只要有恒心﹐有毅力﹐做任何事情都能成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 杵舂米或捶衣用的棒。将铁棒磨成细针。比喻只要有恒心,肯努力,做任何事情都能成功。

Eng

  • Cihui 鐵杵磨成針 iěchǔ móchéng zhēn id. perseverance will prevail