銅管樂器的
đồng quản nhạc khí đích
Hán Việt: đồng quản nhạc khí đích
Tổng quan
đồng thau, đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ, (the brass) (âm nhạc) kèn đồng, (từ lóng) sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược, (từ lóng) tiền bạc, (kỹ thuật) cái lót trục, ống lót, bằng đồng thau, (xem) care, (từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề, đi vào vấn đề cụ thể, (từ lóng) thanh toán, trả hết
Cấu tạo: 銅 (đồng) + 管 (quản) + 樂 (nhạc) + 器 (khí) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng thau, đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ, (the brass) (âm nhạc) kèn đồng, (từ lóng) sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược, (từ lóng) tiền bạc, (kỹ thuật) cái lót trục, ống lót, bằng đồng thau, (xem) care, (từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề, đi vào vấn đề c…