銀行對帳單
ngân hành đối trướng đan
Hán Việt: ngân hành đối trướng đan · Pinyin: yín háng duì zhàng dān
Tổng quan
Cấu tạo: 銀 (ngân) + 行 (hành) + 對 (đối) + 帳 (trướng) + 單 (đan)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 銀行於每月月初,將支票存款客戶上個月分的存支情形做成單據,送交客戶,以便核對雙方往來的帳目。也作「銀行對賬單」。
Eng
- Cihui bank statement