银行贴现率
ngân hành thiếp hiện suất
Hán Việt: ngân hành thiếp hiện suất
Tổng quan
(Econ) Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.+ Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL, MONETARY POLICY
Cấu tạo: 銀 (ngân) + 行 (hành) + 貼 (thiếp) + 現 (hiện) + 率 (suất)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tỷ lệ chiết khấu ngân hàng
- Tần suất từ (Econ) Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.+ Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL, MONETARY POLICY