铸件

zhù jiànchú kiện

Hán Việt: chú kiện · Pinyin: zhù jiàn

Tổng quan

đồ đúc; linh kiện đúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用铸造的方法制成的物件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鑄造的物品。

Cấu tạo: 鑄 (chú) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật đúc (tức là thứ được đúc trong khuôn) đồ đúc; linh kiện đúc。鑄造的工件。
  • Tần suất từ sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...), (nghĩa bóng) sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném; tầm xa (của mũi tên), mồi và lưỡi câu; chỗ câu (câu cá), đồ ăn không tiêu mửa ra (chim ưng, cá...); cứt giun; vỏ lột, da lột (rắn...); xác (ve...); cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc; vật đúc; mẫu đúc; (ngành in) bản in đúc, sự cộng lại (các con số); sự tính, (sân khấu) sự phân phối các vai; bảng phân phối các vai; các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất; thiên hướng, màu, sắc thái, sự hơi lác (mắt), sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe…
  • Biên soạn 鑄件 hùjiàn n. cast; casting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鑄造的物品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用铸造的方法制成的物件。

Eng

  • Cihui a casting (i.e. sth cast in a mold)
  • Tần suất từ 鑄件 hùjiàn n. cast; casting

Đức

  • Handedict Gussstück, Gussformteil, Gussteil (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

铸件清理 · 件数 · 件目 · 鑄像 · 鑄品 · 鑄型 · 鑄字 · 鑄工