铿锵

kēng qiāngkhanh thương

Hán Việt: khanh thương · Pinyin: kēng qiāng

Tổng quan

vang vang; âm vang. bài thơ này đọc lên nghe vang vang. 鏗鏘有力的歌聲. tiếng hát vang vang. 鏗鏘悅耳. âm thanh vang vang dễ nghe

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容有节奏而响亮的声音~悦耳 ㄧ~有力的歌声ㄧ这首诗读起来音调~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞。形容清脆悅耳的聲音。《漢書.卷八一.張禹傳》:「禹將崇入後堂飲食,婦女相對,優人筦弦鏗鏘極樂,昏夜乃罷。」《紅樓夢》第五三回:「鴉雀無聞,只聽鏗鏘叮噹,金鈴玉佩微微搖曳之聲。」

Cấu tạo: 鏗 (khanh) + 鏘 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這首詩讀 起來音調鏗鏘。 鏗鏘有力的歌聲。 鏗鏘悅耳。
  • Tần suất từ khanh thương: leng keng/vang vang/âm vang; vang vang; âm vang
  • Biên soạn on. clanging

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容清脆悅耳的聲音。《漢書.卷八一.張禹傳》:「禹將崇入後堂飲食,婦女相對,優人筦弦鏗鏘極樂,昏夜乃罷。」《紅樓夢》第五三回:「鴉雀無聞,只聽鏗鏘叮噹,金鈴玉佩微微搖曳之聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容有节奏而响亮的声音~悦耳 ㄧ~有力的歌声ㄧ这首诗读起来音调~。

Eng

  • JMdict resounding (sound of bells, musical instruments, stones being struck, etc.)
  • Cihui sonorous; resounding; fig. resounding words
  • Tần suất từ on. clanging

Đức

  • Handedict klingen, ertönen, klirren

ja

  • JMdict 鏗鏘(こうそう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

铿锵声 · 铿然 · 铿然之声 · 铿锵有力 · 铿锵顿挫 · 鏗亮 · 鏗如 · 鏗戛