镶补

tương bổ

Hán Việt: tương bổ

Tổng quan

khám, dát, lắp vào vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời; , tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...), (điện ảnh) cảnh xem, lồng vào, gài vào, (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)

Cấu tạo: 鑲 (tương) + 補 (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vá trang trí
  • Biên soạn 鑲補 iāngbǔ* v. make a decorative square patch on a mandarin gown

Eng

  • Cihui 鑲補 iāngbǔ* v. make a decorative square patch on a mandarin gown

Từ liên quan

Gần nghĩa

补丁 · 补习 · 补交 · 补休 · 补体 · 补修 · 补假 · 补偿