長吁短嘆
trường hu đoản thán
Hán Việt: trường hu đoản thán · Pinyin: cháng xū duǎn tàn
Tổng quan
rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ) | liên tục rên rỉ và than thở đau đớn thở ngắn than dài。不停地唉聲嘆氣。
Nghĩa
Việt
- Cihui rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ) | liên tục rên rỉ và than thở đau đớn thở ngắn than dài。不停地唉聲嘆氣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長一聲,短一聲的嘆息不已。表示非常憂戚。元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「睡不著如翻掌,少可有一萬聲長吁短嘆,五千遍搗枕搥床。」《文明小史》第三回:「柳知府也是長吁短嘆,一籌莫展。」也作「短嘆長吁」。
Eng
- CC-CEDICT long moan and short gasp (idiom); continually moaning and groaning in pain
- Cihui long moan and short gasp (idiom); continually moaning and groaning in pain