長嫂敬如母
trường tẩu kính như mẫu
Hán Việt: trường tẩu kính như mẫu
Tổng quan
Cấu tạo: 長 (trường) + 嫂 (tẩu) + 敬 (kính) + 如 (như) + 母 (mẫu)
Nghĩa
Eng
- Cihui 長嫂敬如母 hǎngsǎo jìng rú mǔ f.e. The wife of an elder brother is to be respected like a mother.