長袖善舞

cháng xiù shàn wǔ trường tụ thiện vũ

Hán Việt: trường tụ thiện vũ · Pinyin: cháng xiù shàn wǔ

Tổng quan

tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ) | có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào mạnh vì gạo, bạo vì tiền (phải có điều kiện thuận lợi thì hoạt động mới có hiệu quả)。穿著長袖子的衣服才好翩翩起舞。比喻有所憑藉,事情就容易成功。也用以形容有權有錢有手腕的人什麼都好辦。

Cấu tạo: (trường) + (tụ) + (thiện) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ) | có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào mạnh vì gạo, bạo vì tiền (phải có điều kiện thuận lợi thì hoạt động mới có hiệu quả)。穿著長袖子的衣服才好翩翩起舞。比喻有所憑藉,事情就容易成功。也用以形容有權有錢有手腕的人什麼都好辦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣袖長,有助於跳舞時的搖曳生姿。比喻有所憑藉,則易於成功。《韓非子.五蠹》:「鄙諺曰:『長袖善舞,多錢善賈。』此言多資之易為工也。」後以喻人行事的手腕高明,善於經營人際關係。如:此人長袖善舞,在政商界很吃得開。」

Eng

  • CC-CEDICT long sleeves help one dance beautifully (idiom); money and power will help you in any occupation
  • Cihui long sleeves help one dance beautifully (idiom); money and power will help you in any occupation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

多财善贾