長途

cháng tútrường đồ

Hán Việt: trường đồ · Pinyin: cháng tú

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG ĐỒ đường dài. du lịch đường dài. 長途汽車. ô tô đường dài. 長途電話. điện thoại đường dài. 我要往加拿大打一個長途電話. Tôi muốn gọi điện thoại đường dài đi Ca-na-đa

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。路程遥远的; 长距离的:~旅行, ~汽车, ~电话; 指长途电话或长途汽车。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遙遠的路程。《文選.司馬相如.上林賦》:「步檐周流,長途中宿。」《儒林外史》第三八回:「他這萬里長途,自然盤費也難。」

Cấu tạo: 長 (trường) + 途 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trướng đồ/trường đồ/trưởng đồ: đường dài; đường dài
  • Biên soạn 長途 hángtú n. 1. long distance 2. long-distance call

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遙遠的路程。《文選.司馬相如.上林賦》:「步檐周流,長途中宿。」《儒林外史》第三八回:「他這萬里長途,自然盤費也難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。路程遥远的; 长距离的:~旅行, ~汽车, ~电话; 指长途电话或长途汽车。

Eng

  • JMdict long way
  • Cihui long distance; long-distance phone call (abbr. for 長途電話; 长途电话); long-distance coach (abbr. for 長途汽車; 长途汽车)
  • Tần suất từ 長途 hángtú n. 1. long distance 2. long-distance call

Đức

  • Handedict große Entfernung

ja

  • JMdict 長途(ちょうと)

other

  • Nguồn khác Đường dài. Đường xa
  • Nguồn khác »Trường đồ tri mã lực« (Đường xa biết sức ngựa)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

远程

Từ trái nghĩa

短程 · 短途