長驅直入

cháng qū zhí rù trường khu trực nhập

Hán Việt: trường khu trực nhập · Pinyin: cháng qū zhí rù

Tổng quan

tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ) | (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó | tràn vào

Cấu tạo: (trường) + (khu) + (trực) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ) | (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó | tràn vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挺進迅速,銳不可擋。《水滸傳》第一○七回:「自此盧俊義等無南顧之憂,兵馬長驅直入。」《蕩寇志》第二一回:「那廝若得了清真山,長驅直入,為患不小。」也作「長驅徑入」、「長驅而入」。

Eng

  • CC-CEDICT to march straight in unchallenged (military) (idiom)|(fig.) to push deep into the heart of sth|to flood in
  • Cihui 長驅直入 hángqūzhírù f.e. <mil.> drive straight in

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

势如破竹