閃現

shǎn xiàn thiểm hiện

Hán Việt: thiểm hiện · Pinyin: shǎn xiàn

Tổng quan

loé lên loé lên; chiếu lên。一瞬間出現;呈現。

Cấu tạo: (thiểm) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loé lên loé lên; chiếu lên。一瞬間出現;呈現。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞬間出現。如:「他的腦海閃現一個念頭,打算重拾書本繼續升學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短暂地出现;忽然出现。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.短暂地出现;忽然出现。

Eng

  • CC-CEDICT to flash
  • Cihui to flash

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

展现 · 映现 · 显现