閉門卻掃

bì mén què sǎo bế môn khước tảo

Hán Việt: bế môn khước tảo · Pinyin: bì mén què sǎo

Tổng quan

sống khép kín: không giao tiếp với bên ngoài

Cấu tạo: (bế) + (môn) + (khước) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống khép kín: không giao tiếp với bên ngoài
  • Cihui sống khép kín; không giao tiếp với bên ngoài。關上大門,掃除車跡。指不與外界往來。也作"閉關卻掃"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關上大門,不再打掃門庭路徑。指謝絕應酬,不與外人往來。語本漢.應劭《風俗通義.卷五.十反》:「蜀郡太守穎川劉勝季陵,去官在家,閉門卻掃,歲致敬郡縣,答問而已。」唐.駱賓王〈上兗州張司馬啟〉:「方卻閉門卻掃,養拙以終年,幽遁鑿坏,甘貧而卒歲。」也作「杜門卻掃」、「閉關卻掃」、「闔門卻掃」。

Eng

  • Cihui 閉門卻掃 ìménquèsǎo f.e. cut off communication with the outside world

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闭门谢客