開墾

kāi kěn khai khẩn

Hán Việt: khai khẩn · Pinyin: kāi kěn

Tổng quan

khai hoang vùng đất hoang để canh tác | cày cấy

Cấu tạo: (khai) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai hoang vùng đất hoang để canh tác | cày cấy
  • Cihui khai khẩn khai khẩn ☆Mở mang vùng đất hoang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開闢荒地。《晉書.卷二六.食貨志》:「又於征伐之中,分帶甲之士,隨宜開墾。」《宋史.卷二.太祖本紀二》:「民能樹藝、開墾者不加征,令佐能勸來者受賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把荒地开辟成可以种植的土地~山地。

Eng

  • CC-CEDICT to clear a wild area for cultivation|to put under the plow
  • Cihui to clear a wild area for cultivation; to put under the plow

ja

  • JMdict cultivating new land|clearing|reclamation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开发 · 开拓 · 开辟

Từ trái nghĩa

荒废