开辟

kāi pìkhai tịch

Hán Việt: khai tịch · Pinyin: kāi pì

Tổng quan

BÍCH,TÍCH; mở; mở đường; sáng lập; xây dựng; đặt nền móng. mở tuyến đường bay.; khai thác; phát triển; mở mang. mở mang công việc; khai tịch; khai thiên lập địa (sự bắt đầu của vũ trụ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①打开通路; 创立~航线。②开拓发展~工作ㄧ~边疆。③古代神话,盘古氏开天辟地,简称开辟,指宇宙的开始。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.開拓、闢建。如:「各航空公司競相開闢新航線。」 2.創始。《初刻拍案驚奇》卷一:「混茫內,未識應歸何國?開闢來,不知曾否有人登?」

Cấu tạo: 開 (khai) + 闢 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở ra
  • Cihui thiết lập
  • Cihui thành lập
  • Biên soạn v. 1. open/set up; start

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開拓、闢建。如:「各航空公司競相開闢新航線。」 2.創始。《初刻拍案驚奇》卷一:「混茫內,未識應歸何國?開闢來,不知曾否有人登?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①打开通路; 创立~航线。②开拓发展~工作ㄧ~边疆。③古代神话,盘古氏开天辟地,简称开辟,指宇宙的开始。
  • Kaggle Zh-Vi carve out

Eng

  • JMdict beginning of the world
  • JMdict creation
  • Cihui to open up; to set up; to establish
  • Tần suất từ v. 1. open/set up; start , Wǒmen yìnggāi ∼ xīn de lǐngyù. We should start a new field. 2. build (a road) 3. create (the world)

Đức

  • Handedict eröffnen, anbahnen, einleiten, erschließen

ja

  • JMdict 開闢(かいびゃく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

启发 · 开发 · 开垦 · 开拓