開展

kāi zhǎn khai triển

Hán Việt: khai triển · Pinyin: kāi zhǎn

Tổng quan

khai mạc | phát triển | mở ra | (ví dụ: triển lãm) mở cửa

Cấu tạo: (khai) + (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai mạc | phát triển | mở ra | (ví dụ: triển lãm) mở cửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開闊、推廣。如:「大家一致努力的開展業務,使得公司業績蒸蒸日上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使从小向大发展;使展开~批评与自我批评 ㄧ~科学技术交流活动; 从小向大发展植树造林活动已在全国~起来; 展览会开始展出一年一度的春节花展明天~; 开朗;开豁思想~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①使从小向大发展;使展开~批评与自我批评 ㄧ~科学技术交流活动。②从小向大发展植树造林活动已在全国~起来。③展览会开始展出一年一度的春节花展明天~。④开朗;开豁思想~。

Eng

  • CC-CEDICT to launch|to develop|to unfold|(of an exhibition etc) to open
  • Cihui (begin to) develop; unfold; to start; to launch; to open; to carry out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发展 · 展开 · 进展