開弓不放箭

kāi gōng bù fàng jiàn khai cung bất phóng tiến

Hán Việt: khai cung bất phóng tiến · Pinyin: kāi gōng bù fàng jiàn

Tổng quan

nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ) | nghĩa bóng: phô trương thanh thế | nói mà không làm | phô trương giả tạo

Cấu tạo: (khai) + (cung) + (bất) + (phóng) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ) | nghĩa bóng: phô trương thanh thế | nói mà không làm | phô trương giả tạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛張聲勢。《儒林外史》第一三回:「告訴他如此這般事,還是竟弄破了好;還是『開弓不放箭』,大家弄幾個錢有益?」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to draw the bow without shooting the arrow (idiom)|fig. to bluff|to be all talk and no action|false bravado
  • Cihui lit. to draw the bow without shooting the arrow (idiom); fig. to bluff; to be all talk and no action; false bravado