開往外地的
khai vãng ngoại địa đích
Hán Việt: khai vãng ngoại địa đích
Tổng quan
đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài
Cấu tạo: 開 (khai) + 往 (vãng) + 外 (ngoại) + 地 (địa) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài