開門見山
khai môn kiến san
Hán Việt: khai môn kiến san · Pinyin: kāi mén jiàn shān
Tổng quan
nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi | nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi | nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻說話或寫文章直截了當,一開始就進入正題。宋.嚴羽《滄浪詩話.詩評》:「太白天材豪逸,語多率然而成者,……太白發句,謂之開門見山。」《歧路燈》第二回:「說話要開門見山,譚兄之意,欲以世兄讀書之事,煩潛老照管哩。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to open the door and see the mountain; fig. to get right to the point (idiom)
- Cihui 開門見山 āiménjiànshān f.e. come straight to the point