閒话

xián huàgian thoại

Hán Việt: gian thoại · Pinyin: xián huà

Tổng quan

THOẠI, HOẠI; lạc đề.; lời phàn nàn; lời ong tiếng ve.; nói chuyện phiếm; tán gẫu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.無關緊要的話,隨便說的話。《三國演義》第六○回:「飲酒間,玄德只說閒話,並不提起西川之事。」《儒林外史》第三二回:「臧蓼齋辦了一桌齊整菜,恭恭敬敬,奉坐請酒,席間說了些閒話。」 2.隨意聊天談話。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「我家與你相近,不耐煩時,就過來閒話。」 3.評論的言語。《紅樓夢》第九回:「金榮越發得了意,搖頭咂嘴的,口內還說許多閒話。」

Cấu tạo: 閒 (gian) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (từ xcôtlân) nói chuyện tầm phào, người nói chuyện tầm phào lời nói ba hoa; chuyện ba hoa; chuyện ba láp, chuyện tầm phào, ba hoa; nói ba láp, nói chuyện tầm phào; gian thoại/gián thoại/nhàn thoại: nhàn thoại/lạc đề/lời phàn nàn/lời ong tiếng ve/nói chuyện phiếm/tán gẫu; lạc đề; lời phàn nàn; lời ong tiếng ve; nói chuyện phiếm; tán gẫu
  • Biên soạn 閑話 iánhuà n. 1. digression 2. gossip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無關緊要的話,隨便說的話。《三國演義》第六○回:「飲酒間,玄德只說閒話,並不提起西川之事。」《儒林外史》第三二回:「臧蓼齋辦了一桌齊整菜,恭恭敬敬,奉坐請酒,席間說了些閒話。」 2.隨意聊天談話。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「我家與你相近,不耐煩時,就過來閒話。」 3.評論的言語。《紅樓夢》第九回:「金榮越發得了意,搖頭咂嘴的,口內還說許多閒話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闲话"。 2.闲谈。 3.无关紧要的话﹐题外话。 4.背后议论他人是非的话; 不满意的话。唐卫准逸句"莫言闲话是闲话﹐往往事从闲话来。" 5.方言。话语。

Eng

  • Cihui casual conversation; chat; gossip; to talk about (whatever comes to mind)
  • Tần suất từ 閑話 iánhuà n. 1. digression 2. gossip , Tā xǐhuan shuō biéren de ∼. She likes gossiping about people. 3. complaint

Đức

  • Handedict klatschen, plaudern
  • Handedict klatschen, schwatzen

other

  • Nguồn khác Trò chuyện cho qua ngày giờ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闲扯 · 闲聊 · 閒谈