闲扯
gian xả
Hán Việt: gian xả · Pinyin: xián chě
Tổng quan
XA, CHỈ nói chuyện tào lao; nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc
1.亦作"闲扯"。 2.漫无边际地随便谈话。
沒有內容的隨興閒談。如:「由於火車誤點,他便和同伴在月臺閒扯起來。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nói chuyện phiếm
- VietPhrases nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc
- Tần suất từ gian xả/gián xả/nhàn xả: nói chuyện tào lao/nói chuyện phiếm/tán gẫu/tán dóc; nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc
- Biên soạn 閑扯 xiánchě v. chat; engage in chitchat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有內容的隨興閒談。如:「由於火車誤點,他便和同伴在月臺閒扯起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闲扯"。 2.漫无边际地随便谈话。
Eng
- Cihui to chat; idle talk
- Tần suất từ 閑扯 xiánchě v. chat; engage in chitchat
Đức
- Handedict plaudern, sich zwanglos unterhalten