闲聊
gian liêu
Hán Việt: gian liêu · Pinyin: xián liáo
Tổng quan
nói chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc
1.亦作"闲聊"。 2.闲谈。
漫無主題隨意的聊天。如:「沒事時,她就喜歡和二、三好友閒聊彼此的近況。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc trò chuyện phiếm
- Tần suất từ tám; tán gẫu; gian liêu/gián liêu/nhàn liêu: nói chuyện phiếm/tán gẫu/tán dóc; chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm, người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào, chuyện nhặt nhạnh (trên báo chí), ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào, viết theo lối nói chuyện tầm phào lời nói lúng búng, lời nói liến thoắng không mạch lạc; lời nói huyên thiên, nói lúng búng, nói liến thoắng không mạch lạc; nói huyên thiên sự nói huyên thiên; sự nói ba láp, chuyện huyên thiên; chuyện ba láp, chuyện tầm phào, nói huyên thiên; nói ba láp chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ…
- Biên soạn 閑聊 iánliáo v. chat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漫無主題隨意的聊天。如:「沒事時,她就喜歡和二、三好友閒聊彼此的近況。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闲聊"。 2.闲谈。
Eng
- Cihui 閑聊 iánliáo v. chat; Wǒmen ∼le yī wǎnshang. We chatted all evening
- Tần suất từ 閑聊 iánliáo v. chat , Wǒmen ∼le yī wǎnshang. We chatted all evening
Đức
- Handedict sich unterhalten