閨房
khuê phòng
Hán Việt: khuê phòng · Pinyin: guī fáng
Tổng quan
khuê phòng (phòng của thiếu nữ thời xưa)
旧时称女子居住的内室。
內室,女子居住的居室。《漢書.卷七六.張敞傳》:「臣聞閨房之內,夫婦之私,有過於畫眉者。」《文選.陸機.弔魏武帝文》:「繫情累於外物,留曲念於閨房。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ buồng the, phòng khuê (thực vật học) bộ nhuỵ (hoa), (từ cổ,nghĩa cổ) khuê phòng hậu cung khuê phòng, chỗ phụ nữ ở (An), vải mỏng để may quần áo đàn bà ((cũng) zenana cloth), công tác phổ biến vệ sinh y tế trong giới phụ nữ (ở An độ); khuê phòng
- Biên soạn 閨房 uīfáng* n. boudoir M:¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內室,女子居住的居室。《漢書.卷七六.張敞傳》:「臣聞閨房之內,夫婦之私,有過於畫眉者。」《文選.陸機.弔魏武帝文》:「繫情累於外物,留曲念於閨房。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称女子居住的内室。
Eng
- JMdict marital bedroom
- JMdict conjugal bedroom
- Cihui lady's chamber; boudoir; harem
- Tần suất từ 閨房 uīfáng* n. boudoir M:¹jiān
Đức
- Handedict Boudoir
ja
- JMdict 閨房(けいぼう)
other
- Nguồn khác Buồng của đàn bà con gái ở