閱歷

yuè lìduyệt lịch

Hán Việt: duyệt lịch · Pinyin: yuè lì

Tổng quan

từng trải; trải qua. trải qua rất nhiều việc 他應該出去閱歷一番. anh ấy cần phải ra ngoài đi đây đi đó một chuyến.; lịch lãm; lịch duyệt; tri thức thu được qua sự từng trải; sỏi đời. 閱歷淺 kém lịch lãm; kiến thức thu được qua sự từng trải còn ít. 有閱歷的. sỏi đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

①亲身见过、听过或做过他阅历过许多事情。②由亲身经历得来的知识或经验他的学问和阅历都到了相当成熟的地步。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經歷、經驗。《老殘遊記》第七回:「先生閱歷最多,所謂險阻艱難備嘗之矣,民之情偽盡知之矣。」《文明小史》第三○回:「究竟老表弟在官場閱歷多年,說來的話總還好聽。」

Cấu tạo: 閱 (duyệt) + 歷 (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cảm thấy; chuyện, câu chuyện, truyện, cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...), tiểu sử, quá khứ (của một người), luây kàng ngốc khoành người nói dối, (từ cổ,nghĩa cổ) lịch sử, sử học, (như) storey; từng trải; trải qua; lịch lãm; tri thức thu được qua sự từng trải; sỏi đời
  • Biên soạn 閱歷 yuèlì n./v. experience

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經歷、經驗。《老殘遊記》第七回:「先生閱歷最多,所謂險阻艱難備嘗之矣,民之情偽盡知之矣。」《文明小史》第三○回:「究竟老表弟在官場閱歷多年,說來的話總還好聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①亲身见过、听过或做过他阅历过许多事情。②由亲身经历得来的知识或经验他的学问和阅历都到了相当成熟的地步。

Eng

  • Cihui to experience; experience
  • Tần suất từ 閱歷 yuèlì n./v. experience

Đức

  • Handedict (harte) Erfahrung, Erlebnis

other

  • Nguồn khác Từng trãi. Cũng nói Lịch duyệt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

履历 · 经历 · 经验 · 资历