關山迢遞

guān shān tiáo dì quan san điều đệ

Hán Việt: quan san điều đệ · Pinyin: guān shān tiáo dì

Tổng quan

Cấu tạo: (quan) + (san) + (điều) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過了許多關塞和山峰。比喻路途遙遠。如:「這一去關山迢遞,你要小心保重才是!」

Eng

  • Cihui 關山迢遞 uānshāntiáodì f.e. be separated far apart

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

近在咫尺