闪灼
thiểm chước
Hán Việt: thiểm chước · Pinyin: shǎn zhuó
Tổng quan
le lói
1.形容光亮闪耀。
強光閃現。《西遊記》第五回:「但見那旌旗閃灼,戈戟光輝,原來是四健將與七十二洞妖王。」《紅樓夢》第五二回:「金翠輝煌,碧彩閃灼,又不似寶琴所披之鳧靨裘。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lấp lánh le lói。 (光亮)閃耀燒灼; 動搖不定,忽明忽暗。
- Tần suất từ le lói
- Biên soạn 閃灼 hǎnzhuó v. glitter; shine; radiate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強光閃現。《西遊記》第五回:「但見那旌旗閃灼,戈戟光輝,原來是四健將與七十二洞妖王。」《紅樓夢》第五二回:「金翠輝煌,碧彩閃灼,又不似寶琴所披之鳧靨裘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容光亮闪耀。
Eng
- Cihui to glitter
- Tần suất từ 閃灼 hǎnzhuó v. glitter; shine; radiate