閉門卻掃
bế môn khước tảo
Hán Việt: bế môn khước tảo · Pinyin: bì mén què sǎo
Tổng quan
sống khép kín: không giao tiếp với bên ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui sống khép kín: không giao tiếp với bên ngoài
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 却:停止;却扫:不再清扫车迹,意指谢客。关上大门,扫除车迹。指闭门谢客,不和外界往来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.关上大门,不打扫庭院路径。意为谢绝应酬,不与亲友往来。
- Tân Hoa Tự Điển 却停止;却扫不再清扫车迹,意指谢客。关上大门,扫除车迹。指闭门谢客,不和外界往来。
Eng
- Cihui 閉門卻掃 ìménquèsǎo f.e. cut off communication with the outside world