問心無愧

wèn xīn wú kuì vấn tâm vô quý

Hán Việt: vấn tâm vô quý · Pinyin: wèn xīn wú kuì

Tổng quan

nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ) | lương tâm thanh thản

Cấu tạo: (vấn) + (tâm) + (vô) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ) | lương tâm thanh thản

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 问心:问问自己。扪心自问,毫无愧色。
  • Tân Hoa Tự Điển 问心问问自己。扪心自问,毫无愧色。

Eng

  • CC-CEDICT lit. look into one's heart, no shame (idiom); with a clear conscience
  • Cihui lit. look into one's heart, no shame (idiom); with a clear conscience

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心安理得