问牛知马

wèn niú zhī mǎvấn ngưu tri mã

Hán Việt: vấn ngưu tri mã · Pinyin: wèn niú zhī mǎ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻从旁推究,弄清楚事情真相。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

先打聽牛的價錢,即可以推知馬的價錢。見《漢書.卷七六.趙廣漢傳》。比喻從旁推敲以得知事實真相。也作「問羊知馬」。

Cấu tạo: 問 (vấn) + 牛 (ngưu) + 知 (tri) + 馬 (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻从旁推究,弄清楚事情真相。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举一反三