閑暇
nhàn hạ
Hán Việt: nhàn hạ · Pinyin: xián xiá
Tổng quan
nhàn rỗi | thời gian rảnh | chưa dùng đến | không được sử dụng hèn hạ 閑暇 ◎ Phiên khác: nhàn hạ: xem dửng dưng không ra gì (ĐDA). Nay theo Schneider. tt. <từ cổ> thấp kém. Gia tài ấy xem hèn hạ, đạo đức này khá chính chuyên. (Bảo kính 186.5). Công danh chẳng chuộng, phú quý chẳng màng, tần hán xưa kia xem đà hèn hạ. (Trần Nhân Tông - Cư Trần Lạc Đạo ).
Nghĩa
Việt
- Cihui nhàn rỗi | thời gian rảnh | chưa dùng đến | không được sử dụng hèn hạ 閑暇 ◎ Phiên khác: nhàn hạ: xem dửng dưng không ra gì (ĐDA). Nay theo Schneider. tt. <từ cổ> thấp kém. Gia tài ấy xem hèn hạ, đạo đức này khá chính chuyên. (Bảo kính 186.5). Công danh chẳng chuộng, phú quý chẳng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空閑無事的時候。如:「他常利用閑暇研習書法以修養心性。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暇空闲。指空闲的时间。也指空闲自得的样子没有闲暇|貌甚闲暇。
Eng
- CC-CEDICT leisure|free time|unoccupied|not in use
- CC-CEDICT leisure
- Cihui leisure; free time; unoccupied; not in use
ja
- JMdict leisure