闲暇

xián xiánhàn hạ

Hán Việt: nhàn hạ · Pinyin: xián xiá

Tổng quan

nhàn rỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

暇空闲。指空闲的时间。也指空闲自得的样子没有闲暇, 貌甚闲暇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

空閑無事的時候。如:「他常利用閑暇研習書法以修養心性。」

Cấu tạo: 閑 (nhàn) + 暇 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn; nhàn hạ: nhàn hạ/rỗi rãi; rỗi rãi
  • Biên soạn 閑暇 iánxiá* n. leisure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空閑無事的時候。如:「他常利用閑暇研習書法以修養心性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暇空闲。指空闲的时间。也指空闲自得的样子没有闲暇, 貌甚闲暇。

Eng

  • JMdict leisure
  • Cihui leisure; free time; unoccupied; not in use
  • Tần suất từ 閑暇 iánxiá* n. leisure

Đức

  • Handedict Muße, Mußestunden

ja

  • JMdict 閑暇(かんか)

other

  • Nguồn khác Rảnh rang, không phải làm việc gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清闲

Từ trái nghĩa

忙碌 · 繁忙