清闲

qīng xiánthanh gian

Hán Việt: thanh gian · Pinyin: qīng xián

Tổng quan

nhàn rỗi; nhàn hạ; thanh nhàn. ông ấy vẫn chưa quen với cuộc sống nhàn rỗi lúc nghỉ hưu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"清闲"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清靜閒適。《儒林外史》第五十五回:「那裡要甚麼桃源,只如老爹這樣清閒自在,住在這樣城市山林的所在,就是現在的活神仙了。」《文明小史》第一回:「所以,到這裡做官的人,倒也鎮日清閒,逍遙自在。」也作「清閑」。

Cấu tạo: 清 (thanh) + 閒 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thanh gian/thanh gián/thanh nhàn: thanh nhàn/nhàn rỗi/nhàn hạ; nhàn rỗi; nhàn hạ
  • Biên soạn 清閑 qīngxián* s.v. at leisure; unburdened by work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清靜閒適。《儒林外史》第五十五回:「那裡要甚麼桃源,只如老爹這樣清閒自在,住在這樣城市山林的所在,就是現在的活神仙了。」《文明小史》第一回:「所以,到這裡做官的人,倒也鎮日清閒,逍遙自在。」也作「清閑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"清闲"。

Eng

  • Cihui idle; leisurely
  • Tần suất từ 清閑 qīngxián* s.v. at leisure; unburdened by work , Wǒ xiànzài ∼ le. I'm not burdened with work now

Đức

  • Handedict müßig, untätig

other

  • Nguồn khác Rảnh rang công việc và vi vẻ tâm hồn
  • Nguồn khác »Buồng riêng sửa chốn thanh nhàn«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悠闲 · 空闲 · 闲暇

Từ trái nghĩa

劳碌 · 劳累 · 忙碌 · 繁冗 · 繁忙