閒話

xián huà gian thoại

Hán Việt: gian thoại · Pinyin: xián huà

Tổng quan

nhàn thoại nhàn thoại ☆Trò chuyện cho qua ngày giờ.

Cấu tạo: (gian) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhàn thoại nhàn thoại ☆Trò chuyện cho qua ngày giờ.
  • Cihui cuộc trò chuyện phiếm | tán gẫu | bàn tán | nói về (bất cứ gì nghĩ đến) rò chuyện cho qua ngày giờ. nhàn thoại nhàn thoại ☆Trò chuyện cho qua ngày giờ. 1. lạc đề。 (閒話兒)與正事無關的話。 2. lời phàn nàn; lời ong tiếng ve。不滿意的話。 3. nói chuyện phiếm; tán gẫu。 閒談。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無關緊要的話,隨便說的話。《三國演義》第六○回:「飲酒間,玄德只說閒話,並不提起西川之事。」《儒林外史》第三二回:「臧蓼齋辦了一桌齊整菜,恭恭敬敬,奉坐請酒,席間說了些閒話。」 2.隨意聊天談話。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「我家與你相近,不耐煩時,就過來閒話。」 3.評論的言語。《紅樓夢》第九回:「金榮越發得了意,搖頭咂嘴的,口內還說許多閒話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"闲话"; 闲谈; 无关紧要的话﹐题外话; 背后议论他人是非的话;不满意的话。唐卫准逸句"莫言闲话是闲话﹐往往事从闲话来。" 5.方言。话语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闲话"。 2.闲谈。 3.无关紧要的话﹐题外话。 4.背后议论他人是非的话;不满意的话。唐卫准逸句"莫言闲话是闲话﹐往往事从闲话来。" 5.方言。话语。

Eng

  • CC-CEDICT casual conversation|chat|gossip|to talk about (whatever comes to mind)
  • Cihui casual conversation; chat; gossip; to talk about (whatever comes to mind)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闲扯 · 闲聊 · 閒谈