間不容髮

jiàn bù róng fà gian bất dung phát

Hán Việt: gian bất dung phát · Pinyin: jiàn bù róng fà

Tổng quan

(thoát nguy hiểm, v.v.) trong đường tơ kẽ tóc (thành ngữ) | trạng thái nguy cấp | bên bờ khủng hoảng | rất gần (sắp xảy ra) | cách phát âm Đài Loan

Cấu tạo: (gian) + (bất) + (dung) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thoát nguy hiểm, v.v.) trong đường tơ kẽ tóc (thành ngữ) | trạng thái nguy cấp | bên bờ khủng hoảng | rất gần (sắp xảy ra) | cách phát âm Đài Loan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 间:空隙。空隙中容不下一根头发。比喻与灾祸相距极近或情势危急到极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 中间容不下一根头发。比喻与灾祸相距极近,情势极其危急。
  • Tân Hoa Tự Điển 间空隙。空隙中容不下一根头发。比喻与灾祸相距极近或情势危急到极点。

Eng

  • CC-CEDICT (to escape danger etc) by a hair's breadth (idiom)|in a critical state|on the brink of crisis|very close (to happening)|Taiwan pr. [jian4 bu4 rong2 fa3]
  • Cihui (to escape danger etc) by a hair's breadth (idiom); in a critical state; on the brink of crisis; very close (to happening); Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危如累卵