危如累卵
nguy như luy noãn
Hán Việt: nguy như luy noãn · Pinyin: wéi rú lěi luǎn
Tổng quan
bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ) | sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào | trong trạng thái nguy hiểm
Nghĩa
Việt
- Cihui bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ) | sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào | trong trạng thái nguy hiểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻情況非常危險,像堆累的蛋,隨時有跌破的可能。《梁書.卷五六.侯景傳》:「眾不足以自強,危如累卵。」也作「危於累卵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻形势非常危险,如同堆起来的蛋,随时都有塌下打碎的可能。
- Tân Hoa Tự Điển 语出《韩非子·十过》其君之危,犹累卵也。”像摞起来的蛋一样摇摇欲坠。比喻处境很危险。
Eng
- CC-CEDICT precarious as pile of eggs (idiom); ready to fall and break at any moment|in a dangerous state
- Cihui 危如累卵 ēirúlěiluǎn f.e. be in a precarious situation