間接獲得的
gian tiếp hoạch đắc đích
Hán Việt: gian tiếp hoạch đắc đích
Tổng quan
cũ; mua lại (về quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...)
Cấu tạo: 間 (gian) + 接 (tiếp) + 獲 (hoạch) + 得 (đắc) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui cũ; mua lại (về quần áo, sách vở), nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...)