聞一知十

wén yī zhī shí văn nhất tri thập

Hán Việt: văn nhất tri thập · Pinyin: wén yī zhī shí

Tổng quan

nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ) | nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ | người hiểu ý nghe một biết mười。聽到事情的一端即知其全貌。比喻人聰明之甚,能舉一反三。

Cấu tạo: (văn) + (nhất) + (tri) + (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ) | nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ | người hiểu ý nghe một biết mười。聽到事情的一端即知其全貌。比喻人聰明之甚,能舉一反三。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听到一点就能理解很多。形容善于类推。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to hear one and know ten (idiom); fig. explain one thing and (he) understands everything|a word to the wise
  • Cihui lit. to hear one and know ten (idiom); fig. explain one thing and (he) understands everything; a word to the wise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举一反三