聞所未聞
văn sở vị văn
Hán Việt: văn sở vị văn · Pinyin: wén suǒ wèi wén
Tổng quan
chưa từng nghe thấy | một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có mới nghe lần đầu; nghe thấy điều chưa từng nghe thấy。聽到從來沒有聽到過的,形容事物非常希罕。
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa từng nghe thấy | một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có mới nghe lần đầu; nghe thấy điều chưa từng nghe thấy。聽到從來沒有聽到過的,形容事物非常希罕。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闻:听到。听到了从来没有听到过的事。形容事物新奇罕见。
- Tân Hoa Tự Điển 听到了以前没有听到过的事情,形容事情非常新奇使我闻所未闻,圣朝之瑞也。
- Tân Hoa Tự Điển 闻听到。听到了从来没有听到过的事。形容事物新奇罕见。
Eng
- CC-CEDICT unheard of|an extremely rare and unprecedented event
- Cihui unheard of; an extremely rare and unprecedented event