防微杜漸

fáng wēi dù jiàn phòng vi đỗ tiệm

Hán Việt: phòng vi đỗ tiệm · Pinyin: fáng wēi dù jiàn

Tổng quan

diệt từ trong trứng nước (thành ngữ)

Cấu tạo: (phòng) + (vi) + (đỗ) + (tiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệt từ trong trứng nước (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微:微小;杜:堵住;渐:指事物的开端。比喻在坏事情坏思想萌芽的时候就加以制止,不让它发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 微微小;杜堵住;渐指事物的开端。比喻在坏事情坏思想萌芽的时候就加以制止,不让它发展。

Eng

  • CC-CEDICT to nip in the bud (idiom)
  • Cihui 防微杜漸 ángwēidùjiàn f.e. nip evil in the bud

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

防患未然

Từ trái nghĩa

养痈遗患