防微杜漸
phòng vi đỗ tiệm
Hán Việt: phòng vi đỗ tiệm · Pinyin: fáng wēi dù jiàn
Tổng quan
diệt từ trong trứng nước (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui diệt từ trong trứng nước (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防備禍患的萌芽,杜絕亂源的開端。謂防患於未然。晉.韋謏〈啟諫冉閔〉:「請誅屏降胡,去單于之號,以防微杜漸。」宋.蘇軾〈論周穜擅議配享自劾劄子〉:「防微杜漸,蓋有深意。」也作「杜漸防萌」。
Eng
- CC-CEDICT to nip in the bud (idiom)
- Cihui 防微杜漸 ángwēidùjiàn f.e. nip evil in the bud